Mục lục
00 Mục lục 01. Định hướng chẩn đoán khó thở cấp ở người lớn 02. Định hướng chẩn đoán đau ngực cấp 03. Định hướng chẩn đoán trước tình trạng ngất 04. Định hướng chẩn đoán người bệnh hôn mê 05. Định hướng chẩn đoán trước tình trạng đau đầu cấp 06. Định hướng chẩn đoán và xử trí một tình trạng kích động 07. Định hướng chẩn đoán đau bụng cấp ở người lớn 08. Định hướng chẩn đoán và xử trí sốt 09. Định hướng chẩn đoán và xử trí cấp cứu trước một trường hợp ngộ độc 10. Ngừng tuần hoàn ở người lớn 100. Sốc nhiệt 101. mày đay và phù quincke 102. Hội chứng hoại tử da nhiễm độc 103. Các tai biến do dùng thuốc chống đông 104. Phản vệ 105. Cơn goutte cấp 106. Đau thần kinh tọa 107. Viêm khớp nhiễm khuẩn cấp 108. Chấn thương do tai nạn giao thông 109. gãy xương ở chi 11. Cơn đau thắt ngực không ổn định 110. Vết thương sọ não 111. Chấn thương sọ não 112. Chấn thương lồng ngực 113. Bỏng nặng 114. Vết thương do hỏa khí 115. Chấn thương cột sống 116. Đa chấn thương 117. Chấn thương bụng 118. Chữa ngoài tử cung 119. Rong kinh rong huyết cơ năng 12. Nhồi máu cơ tim 120. Dọ vỡ và vỡ tử cung 121. Dọa đẻ non 122. Dọa sẩy và sẩy thai 123. Tiền sản giật và sản giật 124. Rau bong non 125. Cơn nhịp tim nhanh 13. Sốc tim 14. Cơn tăng huyết áp 15. Bóc tách động mạch chủ 16. Ép tim cấp 17. Phù phổi cấp huyết động 18. Viêm màng ngoài tim cấp 19. Tắc động mạch phổi cấp 20. Cơn rung nhĩ nhanh 21. Nhịp tim chậm do block nhĩ thất cấp3 cấp tính 22. Suy hô hấp cấp 23. Tràn khí màng phổi toàn thể 24. Cơn hen phế quản nặng 25. ho ra máu 26. Tràn dịch màn phổi 27. Viêm phổi cộng đồng 28. Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính 29. Xuất huyết tiêu hóa trên 30. Loét dạ dày tá tràng cấp 31. Viêm ruột thừa 32. Viêm tụy cấp 33. Viêm phúc mạc 34. Viêm túi mật cấp 35. Viêm đường mật cấp 36. Tắc địa tràng ở người lớn 37. Tắc ruột non 38. Viêm gan virus thể tối cấp 39. Suy gan cấp 40. Cơn đau quặn thận 41. Đái máu 42. Bí đái 43. Viêm thận bể thận cấp 44. Suy thận cấp 45. Hạ natri máu 46. tăng natri máu 47. Hạ kali máu 48. Tăng kali máu 49. Tăng canxi máu 50. Nhiễm toan ceton do đái tháo đường 51. Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu máu do đái tháo đường 52. Hạ đường huyết 53. Suy thượng thận cấp 54. Cơn cường giáp 55. Cơn đau nữa đầu cấp 56. Trạng thái động kinh 57. Tăng áp lực nội sọ 58. Cơn thiếu máu não thoáng qua 59. Chảy máu dưới nhện 60. Tụ máu dưới màng cứng mạn tính 61. Nhồi máu não 62. Chảy máu não do tăng huyết áp 63. Sốt xuất huyết Dengue 64. Sốc nhiễm khuẩn 65. Ỉa chảy cấp nhiễm khuẩn 66. Sốt rét ác tính 67. Viêm màng não mủ 68. Uốn ván 69. Chó dạy cắn 70. Sốt ở người HIV dương tính 71. Ngộ độc Benzodiazepin 72. Ngộ độc Barbiturat 73. Ngộ độc cấp Paracetamol 74. Ngộ độc thuốc chẹn kênh canxi 75. Ngộ độc các thuốc nhóm sulfonylurea gây hạ đường huyết 76. Ngộ độc lá ngón 77. Ngộ độc các glycosid tác dụng trên tim 78. Ngộ độc rượu ethanol vfa methanol 79. Ngộ độc cấp OPI 80. Điều chỉnh liều truyền naloxon phù hợp mỗi bệnh nhân 81. Ngộ độc amphetamin và các dẫn chất 82. Hội chứng cai nghiện 83. Ngộ độc nấm độc 84. Ong đốt 85. rắn lục cắn 86. Rắn hổ cắn 87. Ngộ độc cá nóc 88. Ngộ độc cấp phospho hữu cơ 89. Ngộ độc hóa chất diệt chuột loại kháng vitamin K 90. Ngộ độc cấp hóa chất diệt chuột loại muối phosphua 91. Ngộ độc hóa chất diệt chuột Fluoroacetamid 92. ngộ độc Paraquat 93. Ngộ độc cấp khí CO 94. Ngộ độc cấp các chất ăn mòn 95. Ngộ độc chì 96. Ngộ độc cấp aconitin 97. Ngạt nước 98. Điện giật 99. hạ thân nhiệt
