Mục lục
0000 Mục lục 0101 Dấu hiệu ngăn kéo trước 0102 Nghiệm pháp Apley 0103 Nghiệp pháp cào lưng của Apley 0104 Bất bình đẳng chiều dài chân 0105 Nghiệm pháp e sợ 0106 Dấu hiệu Fowler 0107 Hạt Bouchard và hạt Heberden 0108 Biến dạng Boutonniere 0109 Phình miết dồn dịch 0110 Ban cánh bướm 0111 Ngấm vôi Ngấm vôi da 0112 Bàn chân Charcot 0113 Lạo xạo xương 0114 Nghiệm pháp cánh tay rơi 0115 Nghiệm pháp Finkelstein 0116 Sẩn Gottron 0117 Nghiệm pháp Hawkins 0118 Dấu hiệu Heliotrope 0119 Tật gù 0120 Nghiệm pháp dấu hiệu Lachman 0121 Viêm mạch mạng xanh tím 0122 Nghiệm pháp McMurray 0123 Dấu hiệu Neer 0124 Nghiệm pháp e sợ xương bánh chè 0125 Bập bềnh xương bánh chè 0126 Nghiệm pháp Patrick (faber) 0127 Nghiệm pháp Phalen 0128 Yếu gốc chi 0129 Tổn thương móng do vẩy nến 0130 Hội chứng raynaud 0131 Mũi hình yên ngựa 0132 Viêm ngón 0133 Xơ cứng da đầu chi 0134 Dấu hiệu khăn quàng 0135 Nghiệm pháp Thompson 0136 Nghiệm pháp bàn tay ngửa 0137 Hạt thấp dưới da 0138 Dấu hiệu đường rãnh 0139 Nghiệm pháp kiểm tra cơ trên gai 0140 Biến dạng ngón tay hình cổ ngỗng 0141 Dãn mao mạch 0142 Nghiệm pháp Thomas 0143 Nghiệm pháp Tinel 0144 Dấu hiệu Trendelenburg 0145 Sự khác biệt độ dài 2 chân 0146 Bàn tay gió thổi 0147 Dấu hiệu chữ V 0148 Vẹo ngoài 0149 Biến dạng vẹo trong 0150 Nghiệm pháp Yergason 0201 hệ hô hấp 0202 CO kéo cơ hô hấp phụ 0203 Thở ngáp cá 0204 Kiểu thở ức chế 0205 Ngưng thở 0206 Flapping Tremor 0207 Lồng ngực nở không điều 0208 Hô hấp nghịch thường 0209 Thở thất điều 0210 Lồng ngực hình thùng 0211 Thở chậm 0212 Tiếng thở phế quản 0213 Phản xạ ho 0214 Rales 0215 Khó thở 0216 Lồng ngực lõm 0217 Thở rên 0218 Ho ra máu 0219 Rãnh Harrison (Rút lõm lồng ngực) 0220 Dấu hiệu Hoover 0221 Chứng xương khớp phì đại tổn thương phổi 0222 Tăng thông khí 0223 Co kéo khoang gian sườn 0224 Thở Kussmaul 0225 Khó thở khi nằm 0226 Bụng di động nghịch thường 0227 Hô hấp đảo ngược 0228 khó thở kịch phát về đêm 0229 Gõ 0230 Gõ đục 0231 Gõ vang rất vang 0232 Thở ngắt quãng 0233 Ngực ức gà 0234 Khó thở khi đứng 0235 Tiếng cọ màng phổi 0236 Thở mím môi 0237 Đờm 0238 Tiếng thở rống 0239 Thở rít 0240 Tràn khí dưới da 0241 Thở nhanh 0242 Co kéo khí quản 0243 Khó thở khi nằm nghiêng 0244 Rì rào phế nang 0245 Rung thanh 0246 Tiếng vang thanh âm 0247 Thở khò khè 0301 Nhịp đập mỏm tim 0302 Nhịp đập mỏm tim lệch chổ 0303 nhịp đạp mỏm tim mạnh tăng gánh thể tích 0304 Nhịp đạp mỏm tim ổ đập bắt thường thất trái nhịp tim kéo dài mỏm tim trong tăng gánh áp lực 0305 Mạch động mạch 0306 Mạch động mạch mạch lên dội 0307 mạch động mạch mạch nhịp đôi 0308 mạch động mạch mạch đôi 0309 mạch động mạch mạch so le 0310 mạch động mạch mạch dội đôi 0311 mạch động mạch mạch nảy yếu 0312 mạch động mạch mạch chậm 0313 mạch động mạch loạn nhịp xoang 0314 nhịp tim chậm 0315 dấu hiệu buerger 0316 suy mòn tim 0317 tiếng thổi động mạch cảnh 0318 thở cheyne stokes 0319 ngón tay chân dùi trống 0320 các tiếng rales 0321 xanh tím 0322 xanh tím trung ương 0323 xanh tím ngoại biên 0324 dấu hiệu ewwart 0325 phản hồi gan tĩnh mạch cảnh 0326 gan to 0327 bệnh võng mạc do tăng huyết áp 0328 Bệnh võng mạc do tăng huyết áp bắt chéo động tĩnh mạch 0329 Bệnh võng mạc do tăng huyết áp dấu hiệu dây bạc và dây đồng 0330 Bệnh võng mạc do tăng huyết áp vệt bông 0331 Bệnh võng mạc do tăng huyết áp vi phình mạch 0332 Bệnh võng mạc do tăng huyết áp xuất huyết võng mạc 0333 Tổn thương janeway 0334 Áp lực tĩnh mạch cảnh 0335 Dấu hiệu kussmaul 0336 Tăng áp lực tĩnh mạch cảnh 0337 JVP Hình dạng sóng bình thường 0338 Biến đổi hình dạng sõng tĩnh mạch cảnh song a đại bác 0339 Biến đổi hình dạng song tĩnh mạch cảnh sóng a nhô cao 0340 Biến đổi hình thái sóng sóng v nhô cao 0341 Biến đổi hình thái sóng mất sóng x xuống 0342 Biến đổi hình thái sóng song x xuống lõm sâu 0343 Biến đổi hình thái sóng tĩnh mạch cảnh mất sóng y xuống 0344 Biến đổi hình thái sóng sóng y xuống lõm sâu (dấu hiệu friedrich) 0345 Tiếng click giữa tâm thu 0346 Bột mặt 2 lá 0347 Âm thổi 0348 Âm thổi tâm thu âm thổi hẹp van động mạch chủ 0349 Âm thổi tâm thu âm thổi hở van 2 lá 0350 Âm thổi tâm thu âm thổi hẹp van động mạch phổi 0351 Âm thổi tâm thu âm thổi hở van 3 lá (dấu hiện carvello) 0352 Âm thổi tâm thu thông liên thất 0353 Âm thổi tâm trương âm thổi hở van động mạch chủ 0354 Âm thổi tâm trương các dấu hiệu của hở van động mạch chủ 0355 Âm thổi tâm trương âm thổi graham steell 0356 Âm thổi tâm trương âm thổi hẹp van 2 lá 0401 Viêm góc miệng 0402 viêm teo lưỡi 0403 đau xương 0404 bọ mặt thalassemia 0405 niêm mạc mắt nhợt 0406 chấm nốt mảng xuất huyết 0407 phì đại lợi 0408 vàng da trước gan 0409 móng lõm hình thìa 0410 dấu hiệu leser trélat 0411 bạch sản 0412 hạch to 0413 sốt do ung thư 0414 sần da cam 0415 bất thường tuyến tiền liệt 0416 khối ở trực tràng 0417 dấu hiệu trousseau 0501 hướng dẫn sử dụng bảng giải phẩu thần kinh và giải phẩu bụng 0502 liệt dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) 0503 đồng tử không đều 0504 mất khứu giác 0505 đồng tử Argyll Robertson và phân ly ánh sàng nhìn gần 0506 dáng đi thất điều 0507 teo cơ 0508 đáp ứng babinski 0509 vận động chậm 0510 rối tầm 0510 thất ngôn broca 0511 chứng khó phát âm 0511 hội chứng brown séquard 0512 hội chứng xoang hang 0512 run vô căn 0513 dấu hiệu lưỡi dao nhíp 0513 liệt mặt 0514 rung giật bó cơ 0514 triệu chứng rung giật 0515 dấu bánh xe răng cưa 0515 mất phản xạ nôn 0516 hội chứng gerstmann 0516 phản xạ giác mạc 0517 phản xạ cơ khép chéo 0517 phản xạ mũi mi (dấu hiệu myerson) 0518 rối loạn vận ngôn 0518 thất ngôn toàn thể 0519 mất liên động 0519 phản xạ nắm 0520 sự thuận tay 0521 giảm thính lực 0522 phủ nhận không gian bên bệnh 0523 dáng đi chân gà 0524 khàn giọng 0525 dấu hoffman 0526 hội chứng horner 0527 đồng tử hutchinson 0528 dấu hiệu hutchinson 0529 tăng phản xạ 0530 giảm phản xạ và mất phản xạ 0531 giảm trương lực cơ 0532 rung khi vận động chủ ý 0533 liệt vận nhãn liên nhân 0534 phản xạ cằm 0535 phân ly ánh sáng gần 0536 tăng trương lực cơ khi gõ nắm tay 0537 liệt thần kinh vận nhãn (III) 0538 teo gai thị 0539 hội chứng đỉnh hốc mắt 0540 phản xạ da gan tay cằm 0541 teo gai thị 0542 dáng đi parkinson 0543 run tay parkinson 0544 chứng sợ ánh sáng 0545 run sinh lý 0546 co đồng tử 2 bên 0547 barre chi trên 0548 sụp mi 0549 tổn thương phản xạ hướng tâm đồng tử (marcus gunn) 0550 xơ cứng 0551 nghiệm pháp romberg 0552 mức cảm giác 0553 mất cảm giác 0554 co cứng 0555 yếu cơ ức đòn chũm và cơ thang 0556 lưỡi lệch 0557 liệt dây thần kinh ròng rọc (IV) 0558 thất điều 0559 lệch lưỡi gà 0560 liệt liếc dọc 0561 thị lực 0562 mất thị trường 0563 dáng đi núng nính (trendelenburg hai bên) 0564 hội chứng wallenberg (tủy bên) 0565 yếu cơ 0566 thất ngôn wernicke (tiếp nhận) 0601 cổ trướng 0602 flapping tremor 0603 nhu động ruột 0604 mất nhu động ruột 0605 tăng nhu động ruột 0606 âm ruột tiếng réo 0607 tuần hoàn bàng hệ hình đầu sứa 0608 viêm môi dạng u hạt 0609 nôn ra máu 0610 dấu hiệu courvoisier 0611 dấu hiệu cullen 0612 hồng ban nút 0613 dấu hiệu grey turner 0614 phản ứng thành bụng 0615 vú to ở nam 0616 hội chứng não gan 0617 mùi hôi trong bệnh gan 0618 tiếng thổi tĩnh mạch gan 0619 gan to 0620 vàng da 0621 vòng Kayser Fleischer 0622 đóm trắng trên móng tay (leuconychia) 0623 Đi tiêu phân đen 0624 co cứng thành bụng và phản ứng thành bụng 0624 loét miệng 0625 dấu rovsing 0625 đường Muehrcke 0626 dấu hiệu murphy 0626 vàng củng mạc 0627 dấu hiệu cơ bịt 0627 phì đại tuyến mang tai 0628 dấu bàn tay son 0628 nốt sister mary josseph 0629 dấu gãi ngứa bệnh ngứa da 0629 dấu sao mạch 0630 dấu cơ thắt lưng 0630 lách to 0631 viêm da mủ hoại thư 0631 đi tiêu phân mỡ 0632 phản ứng dội 0632 vết rạn da 0633 viêm màng bồ đào viêm mống mắt 0700 Triệu Chứng Nội Tiết
