Các xét nghiệm thường quy áp dụng trong lâm sàng BVBM

Mục lục

00 Mục lục
01 Acid uric
02 ACTH
03 Albumin
04 Aldolase
05 Aldosteron
05 Alpha1 Antitrypsin (AAT)
06 Alpha Fetoprotein (AFP)
07 Ammoniac Masu (NH3, NH4)
08 Amylase
09 Androstenedion
10 Antithrombin 3 (AT 3)
100 Progesteron
101 Prolactin (PRL)
102 Protein phản ứng C
103 Protein C
104 Protein S
105 Protein toàn phần trong máu
106 Protein toàn phần trong nước tiểu
107 sản phẩm thoái giáng của Fibrinogen và Fibrin
108 Sắt huyết thanh
109 Test đánh giá khả năng mang sắt toàn thể
11 Bạch cầu
110 Chỉ số đánh giá độ bảo hòa sắt
111 Test bắt giữ Triiodothyronin
112 Test chẩn đoán nhiễm Cytomegalovirus
113 Tst chẩn đoán nhiễm Epstein-Barr virus
114 Test Coombs trực tiếp
115 Test Coombs gián tiếp
116 Test dung nạp Glucose hay nghiệm pháp gây tăng đường huyết bằng đường uống
117 Testosteron
118 Thời gian Cephalin Kaolin hay thời gian Thromboplastin từng phần hoạt hóa
119 Thời gian Quick hay thời gian Prothrombin
12 Bilirubin
120 Thyroglobulin (Tg)
121 Tiểu cầu
122 Tốc độ lắng hồng cầu
123 Transaminase (ALT hay ALAT và ASAT hay AST)
124 Triglycerid
125 Troponin
126 TSI hay Globulin miễn dịch kích thích giáp
127 T3 toàn phần
128 T3 tự do
129 T4 toàn phần
13 Bổ thể
130 T4 tự do
131 T7 hay chỉ số Thyroxin tự do
132 Urê
133 Xét nghiệm bệnh phẩm đờm
134 Xét nghiệm các chất khí trong máu động mạch
135 xét nghiệm vi khuẩn học bệnh phẩm phân
136 Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
137 Xét nghiệm các yếu tố đông máu
138 Yếu tố dạng thấp (RF)
14 Calcitonin
15 Canxi
16 Carboxyhemoglobin (COHb hay HbCO)
17 Cholesterol
18 Cholinesterase
19 CLo
20 Cortisol
21 C-peptid
22 Creatin Phosphokinase (CPK hay CK) và các Isoenzym
23 Creatinin máu
24 Creatinin mới mức lọc cầu thận được ước tính (eGFR)
25 Cytokin
26 D-Dimer
27 Độ nhớt máu
28 Độ thẩm thấu máu
29 Độ thẩm thấu niệu
30 Độ thanh thải Creatinin (CrCI)
31 Erythropoietin (EPO)
32 Estrogen
33 Ethanol
34 Ferritin
35 Fibrinogen
36 Gamma Glutamyl tranferase
37 Gastrin-
38 Globulin miễn dịch hay Gamma Globulin (Ig)
39 Globulin miễn dịch A (IgA)
40 Globulin miễn dịch D (IgD)
41 Globulin miễn dịch E (IgE)
42 Globulin miễn dịch G (IgG)
43 Globulin miễn dịch M (IgM)
44 Globulin miễn dịch Chuỗi nhẹ tự do trong huyết thanh
45 Globulin mang Thyroxin (TBG)
46 Globulin tủa lạnh
47 Glucagon
48 Glucose máu
49 Glucose niệu
50 Haptoglobin
51 Hematocrit (Hct)
52 Hemoglobin (Hb)
53 Hemoglobin bị Glycosyl hóa hay gắn đường
54 Hormon cận giáp (PTH)
55 Hormon chống bài niệu (ADH hay AVP)
56 Hormon kích thích tạo nang trứng (FSH)
57 Hormon kích thích tuyến giáp (TSH)
58 Hormon tạo hoàng thể (LH)
59 Hormon tăng trưởng (GH)
60 Homocystein (HCY)
61 Huyết thanh học chẩn đoán HIV
62 Huyết thanh học chẩn đoán virus viêm gan
63 Huyết thanh học chẩn đoán virus viêm gan B
64 Insulin
65 Kali máu (K)
66 Kali niệu
67 Kháng nguyên bạch cầu người (HLA)
68 Kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt (PSA)
69 Kháng nguyên ung thư CA15-3
70 Kháng nguyên ung thư CA19-9
71 Kháng nguyên ung thư CA27-29
72 Kháng nguyên ung thư CA125
73 Kháng nguyên ung thư biểu mô phổi
74 Kháng thể kháng ADN
75 Kháng thể kháng bào tương của bạch cầu đoạn trung tính (ANCA)
76 Kháng thể kháng Cardiolipin (ACAS)
77 Kháng thể kháng nhân (ANA)
78 Kháng thể kháng Streptolysin-O hay ASLO
79 Kháng thể kháng Thyroglobulin
80 Kháng thể kháng Thyroperoxidase
81 Khoảng trống Anion
82 Lactat hay Acid lactic
83 Lactat dehydrogenase (LDH) và các Isoenzym của LDH
84 Lipase
85 Magie máu (Mg)
86 Magie niệu
87 Methemoglobin
88 Microalbumin niệu
89 Myoglobin
90 Natri máu
91 Natri niệu
92 Ngưng tập tiêu cầu với collagen
93 Osteocalcin
94 Peptid gây thải Natri qua nước tiểu
95 Phosphatase Acid
96 Phosphatase kiềm
97 Plasminogen
98 Pregnanediol niệu
99 Pregnanetriol niệu