Mục lục
00 mục lục 001 Thực hành y khoa 002 Các khía cạnh định lượng của lập luận lâm sàng 003 Sinh lý bệnh học và xử lý đau 004 Đau tức ngực và đánh trống ngực 005 Đau bụng 006 Đau đầu 007 Đau lưng đau cổ 008 Rối loạn điều hòa thân nhiệt 009 Rét sun và sốt 010 Cách tiếp cận bệnh nhân bệnh hệ thần kinh 011 Cách tiếp cận bệnh nhân với những cơn xúc cảm và tâm thần 012 Choáng ngất và động kinh 013 Rối loạn thị giác và các cử động mắt 014 Hoa mắt và chóng mặt 015 Liệt và các rối loạn vận động khác 016 Thất điều và các rối loạn cân bằng dáng đi 017 Đau cơ co thắt chuột rút và yếu cơ từng hồi 018 Tê cóng ù tai và các cảm giác bất thường khác 019 Rối loạn ngửi nếm và nghe 020 Chu kỳ ngủ thức và những rối loạn giác ngủ 021 Hôn mê và những rối loạn khác về ý thức 022 Các rối loạn về lời nói và ngôn ngữ 023 Lú lẩn Mê sảng Mất trí nhớ và sa sút trí tuệ 024 Những hội chứng do các tổn thương ở não 025 Ho và ho ra máu 026 Khó thở và phù phổi 027 Tím tái Thiếu oxy và đa hồng cầu 028 Các thay đổi huyết áp và hội chứng sốc 030 Trụy tim mạch và đột tử 031 Các bệnh biểu hiện ở miệng 032 Khó nuốt 033 Khó tiêu 034 Chán ăn buồn nôn và nôn 035 Tăng cân và sút cân 036 táo bón Ỉa chảy và các rối loạn hậu môn trực tràng 037 Nôn ra máu Ỉa phân đen và phân có máu 038 Vàng da và gan to 039 Chướng bụng và cổ trướng 040 Các thay đổi về chức năng nước tiểu 041 Các dịch và các chất điện phân 042 Nhiễm toan và nhiễm kiềm 043 Rối loạn kinh nguyệt và rối loạn chức năng sinh dục ở phụ nữ 044 Liệt dương và vô sinh ở nam giới 045 Các khía cạnh y học của tình dục 046 Chứng rậm lông và chứng nam tính hóa 047 Cách giải thích những biến đổi về da 048 Những thương tổn về da có ý nghĩa chung về y học 049 Ban da và sốt 050 Chứng ngứa lan tỏa 051 Sắc tố da và rối loạn chuyển hóa melanin 052 Tính cản quang và các phản ứng khác của da đối với ánh sáng 053 Thiếu máu 054 Chảy máu và huyết khối 055 Hạch bạch huyết to và lách to 056 Rối loạn thực bào 057 Các khía cạnh di truyền học của bệnh 058 Di truyền học phân tử và y học 059 Tạo ung thư và bệnh ung thư 060 Các khía cạnh di truyền học tế bào của bệnh ở người 061 Dự phòng và điều trị các bệnh di truyền 062 Mở đầu miễn dịch học lâm sàng 063 Phức hợp gen phù hợp mô chủ yếu 064 Các nguyên lý của liệu pháp dùng thuốc 065 Các tác dụng có hại của thuốc 066 Sinh lý học và dược lý học của hệ thần kinh thực vật 067 Hệ Adenul Cyclaza 068 Chất chuyển hóa của Acid Arachidonic liên quan với y học 069 Các chuổi Peptid hoạt tính thuốc phiện nội sinh 070 Các nhu cầu dinh dưỡng 071 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng 072 Thiếu dinh dưỡng Protein và năng lượng 073 Biếng ăn tâm thần và ăn vô độ 074 Điều trị bằng chế độ ăn 075 Dinh dưỡng đường tiêm truyền 076 Thiếu và thừa vitamin 077 Rối loạn chuyển hóa các yếu tố vi lượng 078 Các nguyên lý về ung thư 078b Tăng trưởng và điều hòa tăng trưởng tế bào 078c Phát tín hiệu qua màng do các thụ thể 079 Các nguyên lý điều trị ung thư 080 Sinh học của sự lão hóa 081 Các vấn đề về sức khỏe của tuổi già 082 Atlas mô tả các thương tổn ngoài da thường gặp 083 Những lối thoát đạo đức trong y học lâm sàng 084 Vật chủ và bệnh Ảnh hưởng của các yếu tố dân tộc 085 Tác động của yếu tố xã hội đối với bệnh tật 086 Sức khỏe phụ nữ 087 Các biến chứng khi có thai 088 Những vấn đề sức khỏe tuổi chưa thành niên 089 Bệnh nhiễm trùng Cơ chế sinh bệnh và đáp ứng của vật chủ 090 Chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng 091 Các rối loạn của tế bào thực bào 092 Các bệnh nhiễm trùng ở vật chủ bị tồn tại miễn dịch 093 Các bệnh nhiễm trùng mắc tại bệnh viện 094 Gây miễn dịch 095 Nhiễm trùng máu và sốc nhiễm trùng 096 Các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp trên 097 Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn 098 Các nhiễm trùng khu trú và áp xe 099 Bệnh tiêu chảy nhiễm khuẩn cấp và ngộ độc thức ăn do vi khuẩn 100 Các bệnh lây truyền đường tình dục 101 Bệnh viêm vùng tiểu khung 102 Các bệnh nhiễm khuẩn đường tiểu và bệnh viêm thận bể thận 103 Viêm khớp nhiễm trùng 104 Viêm xương tủy 105 Nhiễm trùng da cơ và mô mềm 106 Những bệnh nhiễm khuẩn ở người nghiện chích ma túy 107 Các bệnh nhiễm trùng do súc vật cắn cào 108 Các bệnh nhiễm trùng và sinh học phân tử 109 Điều trị và phòng ngừa các bệnh nhiễm khuẩn 110 Các bệnh nhiễm trùng do phế cầu 111 Các bệnh nhiễm trùng do tụ cầu 112 Các bệnh nhiễm trùng do liên cầu 113 Bệnh bạch hầu Các bệnh nhiễm khuẩn khác do Corynebacteria và bệnh than 114 Các bệnh nhiễm khuẩn do Listeria Monocytogenes và Erysipelothrix Rhusiopathiae 115 Bệnh uốn ván 116 Ngộ độc Clostridium Botulinum 117 Hoại thư sinh hơi và những nhiễm trùng khác do Clostridia 118 Các bệnh nhiễm trùng do màng não cầu 119 Nhiễm lậu cầu khuẩn 120 Moraxella Catarrhalis Các chủng khác của Moraxella và Kingella 121 Nhiễm khuẩn do Haemophilus 122 Các bệnh nhiễm trùng do trực khuẩn Legionella 123 Bệnh ho gà 124 Các bệnh do trực khuẩn đường ruột gram âm và nhiễm trùng do Pseudomonas 125 Bệnh nhiễm khuẩn Pseudomonas Pseudomallei và bệnh nhiễm khuẩn Pseudomonas mallei 126 Bệnh do samonella 127 Bệnh do lỵ trực khuẩn Shigella 128 Nhiễm trùng do campylobacter 129 Bệnh tả 130 Bệnh do Brucella 131 Bệnh Tularemia 132 Dịch hạch và các bệnh nhiễm trùng khác do yersinia 133 Bệnh nhiễm trùng do cầu trực khuẩn Bartonella 134 Bệnh donovan 135 Bệnh do Actinomyces 136 Bệnh do vi sinh vật Nocardia 137 Các bệnh nhiễm trùng do các vi khuẩn kỵ khí hổn hợp 138 Các thuốc chống Mycobacterium 139 Bệnh lao 140 Bệnh phong 141 Các bệnh nhiễm trùng do phức hợp Mycobacterium avium và các trực khuẩn không phải lao khác 142 Bệnh giang mai 143 Bệnh do xoắn khuẩn gây dịch 144 Bệnh do Leptospira 145 Sốt hồi quy 146 Bệnh lyme do Borrelia 147 Các bệnh do Rickettsia 148 Các bệnh nhiễm trùng do Mycoplasma 149 Các bệnh nhiễm trùng do Chlamydia 150 Sinh học của các virus 151 Hóa trị liệu chống virus 152 Các virus Herpes Simplex 153 Các bệnh nhiễm trùng do virus thủy đậu 154 Các bệnh nhiễm virus Epstein-Barr kể cả bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn 155 Nhiễm virus cự bào 156 Bệnh đâuụ mùa đậu bò và các poxvirus khác 157 Parvovirus 158 Nhiễm virus Papilloma ở người 159 Các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp thường gặp do virus 160 Retrovirus ở người 161 Bệnh cúm 162 Bệnh viêm dạ dày ruột do virus 163 Entervirus và Reovirus 164 Bệnh sởi 165 Rubella và các ngoại ban do virus 166 Bệnh quai bị 167 Bệnh dại Rhabdovirus và các tác nhân giống Marburg 168 Các bệnh nhiễm trùng do Arbovirus 169 Các bệnh nhiễm trùng do Arenavirus 170 Chẩn đoán và điều trị nhiễm tùng do nấm 171 Bệnh nấm Histoplasma 172 Bệnh nấm Coccidioides và Paracoccidioides 173 Bệnh nấm Blastomyces 174 Bệnh nấm Cryptococcus 175 Bệnh nấm Candida 176 Bệnh nấm Aspergillus 177 Bệnh nấm Mucor 178 Các bệnh do nấm khác 179 Miễn dịch học của các ký sinh trùng 180 Chẩn đoán xét nghiệm nhiễm ký sinh trùng 181 Điều trị các bệnh nhiễm ký sinh trùng 182 Bệnh Amip và nhiễm Amip sống tự do 183 Sốt rét và bệnh do Babesia 184 Bệnh do Leishmania 185 Bệnh do Trypanosoma 186 Nhiễm Toxoplasma và bệnh do Toxoplasma 187 Viêm phổi do Pneumocystis carinii 188 Nhiễm nguyên sinh động vật ruột Giardia Cryptosporidiom Trichomonas và các loại khác 189 Bệnh giun xoắn và các giun tròn ở mô 190 Giun tròn ở ruột 191 bệnh giun chỉ và nhiễm các ký sinh trùng tương tự 192 Nhiễm sán máng và các sán lá khác 193 Sán dây 194 Bệnh do ngoại ký sinh trùng 195 Tiếp cận bệnh nhân tim 196 Sinh học tế bào và phân tử của bệnh tim mạch 197 Khám thực thể hệ tim mạch 198 Điện tâm đồ 199 Các phương pháp dò tim không gây nguy hại 200 Các kỹ thuật mới tạo hình ảnh tim 201 Thông tim và chụp mạch chẩn đoán 202 Ứng dụng kỹ thuật thông tim trong điều trị 203 Chức năng cơ tim bình thường và bất thường 204 Suy tim 205 Ghép tim 206 Các rối loạn nhịp chậm Loạn chức năng nút xoang và dẫn truyền nhĩ thất 207 Các loạn nhịp nhanh 208 Bệnh tim bẩm sinh ở người lớn 209 Bệnh thấp khớp cấp 210 Bệnh van tim 211 Nhồi máu cơ tim cấp 212 Bệnh tim thiếu máu cục bộ 213 Chứng tim phổi 214 Các bệnh cơ tim và viêm cơ tim 215 Bệnh màng ngoài tim 216 Khối u tim Các biểu hiện ở tim của bệnh hệ thống và tổn thương tim do chấn thương 217 Xơ vữa động mạch và các hình thái khác của xơ cứng động mạch 218 Bệnh tăng huyết áp 219 Các bệnh của động mạch chủ 220 Các bệnh mạch máu ở chi 221 Tiếp cận bệnh nhân mắc bệnh hô hấp 222 Tác động của tế bào và sinh học phân tử đối với bệnh phổi 223 Rối loạn chức năng hô hấp 224 Ghi hình trong bệnh phổi 225 Các thủ thuật chẩn đoán trong bệnh đường hô hấp 226 Hen 227 Viêm phổi quá mẫn và viêm phổi tăng bạch cầu ái toan 228 Các bệnh phổi do môi trường 229 Viêm phổi gồm cả nhiễm khuẩn phổi hoại tử 230 Giãn phế quản và sỏi phế quản 231 Xơ nang tụy tạng 232 Viêm phế quản mạn tính khí phế thủng và tắc đường dẫn khí 233 Bệnh phổi kẽ 234 Tăng áp lực động mạch phổi tiên phát 235 Huyết khối nghẽn mạch phổi 236 Ung thư phổi 237 Bệnh màng phổi Trung thất và cơ hoành 238 Các rối loạn thông khí 239 Hội chứng suy hô hấp ở người lớn 240 Thở máy 241 Ghép phổi 242 Tiếp cận bệnh nhân bị bệnh ở thận và đường tiết niệu 243 Tác động của sinh học tế bào và phân tử lên bệnh lý thận 244 Các rối loạn chức năng thận 245 Suy thận cấp 246 Suy thận mạn tính 247 Lọc máu và ghép thận trong điều trị suy thận 248 Các cơ chế bệnh lý miễn dịch gây tổn thương thận 249 Các bệnh cầu thận chủ yếu 250 Các bệnh cầu thận liên quan với bệnh hệ thống 251 Bệnh của tổ chức ống kẽ thận 252 Bệnh lý mạch máu thận 253 Các bệnh ống thận di truyền 254 Bệnh sỏi thận 255 Tắc đường tiết niệu 256 Khối u đường tiết niệu 257 Tiếp cận bệnh nhân bị bệnh dạ dày ruột 258 Tác động của sinh học tế bào và sinh học phân tử lên bệnh nhân dạ dày ruột 259 Nội soi dạ dày ruột 260 Bệnh của thực quản 261 Loét tiêu hóa và viêm dạ dày 262 Các khối u thực quản và dạ dày 263 Rối loạn hấp thu 264 bệnh ruột viêm 265 Các bệnh ruột non và ruột già 266 Khối u ở ruột non và ruột già 267 Tắc ruột cấp 268 Viêm ruột thừa cấp 269 Bệnh của phúc mạc và mạc treo 270 Tiếp cận bệnh nhân mắc bệnh gan 271 Ghi hình gan mật 272 Các xét nghiệm chẩn đoán trong bệnh gan 273 Các rối loạn chuyển hóa của gan 274 Chuyển hóa bilirubin và tăng bilirubin trong máu 275 Viêm gan cấp 276 Viêm gan mạn tính 277 Bệnh gan liên quan đến rượu và xơ gan 278 Các khối u ở gan 279 Các bệnh thâm nhiễm và chuyển hóa gây tổn thương gan 280 Ghép gan 281 Các bệnh túi mật và đường mật 282 Tiếp cận bệnh nhân bị bệnh tụy 283 Viêm tụy cấp và mạn tính 284 Ung thư tụy 285 U nội tiết đường tiêu hóa và tuyến tụy
