Mục lục
00 Mục lục
01. Đau do herpes zoster cấp tính ở nhánh thứ nhất của dây thần kinh sinh ba
02. Đau nửa đầu
03. Đau đầu kiểu căng thẳng
04. Đau đầu từng cụm
05. Đau đầu ở người bơi lội
06. Đau đầu do lạm dụng thuốc giảm đau (đau đầu hồi ứng)
07. Đau dây thần kinh chẩm
08. U não giả
09. Xuất huyết dưới nhện nội sọ
10. Đau dây thần kinh sinh ba
100. Thai ngoài tử cung
101. Bệnh lý viêm vùng chậu
102. Viêm bàng quang kẽ
103. Xoắn tinh hoàn
104. Hội chứng cơ nâng hậu môn
105. Đau xương cụt
106. Đau do viêm khớp háng
107. Hội chứng hông bật (Hội chứng clắc hông)
108. Viêm bao hoạt dịch cơ lược (Viêm bao hoạt dịch cơ thắt lưng chậu)
109. Viêm bao hoạt dịch u ngồi
11. Rối loạn khớp thái dương – hàm
110. Đau thần kinh đùi bì ngoài (Hội chứng Bernhardt-Roth)
111. Đau chi ma
112. Viêm bao hoạt dịch mấu chuyển
113. Đau khớp gối do viêm khớp
114. Bệnh Lyme
115. Hoại tử vô mạch khớp gối
116. Hội chứng dây chằng bên trong
117. Rách sụn chêm trong
118. Hội chứng dây chằng chéo trước
119. Hội chứng gối của vận động viên nhảy
12. Đau mặt không điển hình
120. Gối của người chạy
121. Viêm túi thanh dịch trên xương bánh chè
122. Viêm túi thanh dịch trước xương bánh chè
123. Viêm túi thanh dịch dưới xương bánh chè nông
124. Viêm túi thanh dịch dưới xương bánh chè sâu
125. Bệnh Osgood–Schlatter
126. Nang Baker khớp gối (còn gọi là nang khoeo)
127. Viêm túi thanh dịch gân chân ngỗng vùng gối trong
128. Chèn ép thần kinh tọa tại vùng gối
129. Chèn ép thần kinh mác chung
13. Hội chứng xương móng
130. Chèn ép thần kinh chày tại vùng gối
131. Đau thần kinh hiển
132. Hội chứng Tennis Leg
133. Đau do viêm khớp cổ chân
134. Viêm các khớp gian cổ chân
135. Bong gân dây chằng delta (Cổ chân)
136. Hội chứng ống cổ chân trước
137. Hội chứng ống cổ chân sau
138. Viêm gân Achilles
139. Đứt gân Achilles
14. Rối loạn thần kinh giao cảm phản xạ của mặt
140. Đau do viêm khớp các ngón chân
141. Đau do biến dạng vẹo ngón chân cái
142. U thần kinh Morton
143. Viêm túi thanh dịch gian xương bàn chân
144. Bệnh Freiberg
145. Viêm cân gan chân
146. Đau xương đốt bàn chân
147. Viêm xương vừng
148. Hội chứng gai xương gót chân
149. Ngón chân hình búa (Gập đốt xa)
15. Hội chứng khớp liên mấu cổ
150. Ngón chân hình búa (Gập đốt giữa)
16. Bệnh lý rễ thần kinh cổ
17. Đau cơ xơ hóa vùng cơ cổ
18. Căng cơ cổ
19. Viêm gân cơ dài cổ
20. Áp-xe sau họng
21. Viêm bao hoạt dịch gian gai cổ–ngực
22. Bệnh lý đám rối thần kinh cánh tay
23. Hội chứng u Pancoast
24. Hội chứng lối thoát ngực
25. Đau khớp vai do viêm khớp
26. Đau khớp cùng – đòn
27. Viêm bao hoạt dịch dưới mỏm cùng vai
28. Viêm gân nhị đầu
29. Hoại tử vô mạch khớp ổ chảo – cánh tay
30. Viêm dính bao khớp vai
31. Viêm gân cơ nhị đầu
32. Hội chứng trên gai
33. Rách chóp xoay
34. Hội chứng cơ delta
35. Hội chứng cơ tròn lớn
36. Hội chứng bả vai – sườn
37. Đau khuỷu tay do viêm khớp
38. Khuỷu tay quần vợt
39. Khuỷu tay người chơi golf
40. Rách gân cơ nhị đầu đoạn xa
41. Khuỷu tay vận động viên ném
42. Hội chứng cơ khuỷu tay
43. Hội chứng cơ ngửa
44. Hội chứng cơ cánh tay quay
45. Chèn ép dây thần kinh trụ tại khuỷu tay
46. Chèn ép dây thần kinh bì cẳng tay ngoài tại khuỷu tay
47. Bệnh lý thoái hóa xương sụn khuỷu tay
48. Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷu
49. Đau khớp cổ tay do viêm khớp
50. Hội chứng ống cổ tay
51. Viêm gân cơ gấp cổ tay trụ
52. Viêm bao gân De Quervain
53. Viêm khớp các khớp cổ tay – bàn tay
54. Nang hạch cổ tay
55. Ngón cái lò xo
56. Ngón tay lò xo
57. Viêm bao gân bàn tay
58. Hội chứng túi nilon
59. Hội chứng ống cổ tay
60. Dupuytren’s Contracture
61. Đau thắt ngực
62. Đau khớp sườn – ức
63. Hội chứng đau cán xương ức
64. Đau dây thần kinh liên sườn
65. Bệnh lý thần kinh do đái tháo đường
66. Hội chứng Tietze
67. Hội chứng đau nhói vùng trước tim
68. Gãy xương sườn
69. Hội chứng đau sau phẫu thuật mở lồng ngực
70. Thuyên tắc phổi
71. Tràn khí màng phổi
72. Herpes zoster cấp tính ở các khoanh da ngực
73. Hội chứng khớp sườn-đốt sống
74. Đau thần kinh sau Zona
75. Sỏi thận
76. Gãy lún đốt sống ngực
77. Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
78. Viêm ruột thừa cấp
79. Loét dạ dày – tá tràng
80. Viêm tụy cấp
81. Viêm tụy mạn
82. Phình động mạch chủ bụng
83. Hội chứng ruột kích thích
84. Chèn ép dây thần kinh da trước
85. Viêm túi thừa
86. Thoát vị Spigel (Thoát vị đường bán nguyệt)
87. Đau thần kinh chậu bẹn
88. Đau thần kinh sinh dục đùi
89. Bệnh lý rễ thần kinh thắt lưng
90. Hội chứng cơ lưng rộng
91. Hẹp ống sống
92. Viêm màng nhện
93. Viêm đĩa đệm
94. Đau khớp cùng chậu
95. Viêm xương mu
96. Hội chứng cơ mông lớn
97. Hội chứng cơ hình lê
98. Viêm túi hoạt dịch cơ ngồi
99. Lạc nội mạc tử cung
